vô vị

  1. tt (H. vị: nếm) 1. Không vị ngon: Món ăn vô vị. 2. Nhạt nhẽo, không hay ho : Vở kịch vô vị.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "vô vị"

Proverbs and Idioms

vô vị
Món ăn này trông đẹp mắt nhưng thực sự rất vô vị.